NAMO TASSA BHAGAVATO ARAHATO SAMMĀSAMBUDDHASSAHomage to the Blessed One, the Worthy One, the Perfectly Self-Awakened One
BUDDHIST ENGLISH
Tiếng Anh Phật học
NAMO TASSA BHAGAVATO ARAHATO SAMMĀSAMBUDDHASSAHomage to the Blessed One, the Worthy One, the Perfectly Self-Awakened One
ACTIVE RECALL · SPACED REPETITION · WRITING · DHAMMA VOCABULARY
ℹ️ Giới thiệu trang
Đây là trang luyện tiếng Anh Phật học với sáu dạng luyện tập: Học từ vựng, Word Form, Collocation, Luyện viết câu, Luyện dịch và Luyện nghe, cùng chương trình căn bản Basic Buddhist English 21 bài, phần Buddhist English Grammar, Reading Suttas in English và Góc trò chơi. Mỗi phần dùng ví dụ Dhamma thực tế và lưu tiến độ theo tài khoản của bạn.
Desired retention (FSRS): 90% · Giới hạn từ mới/ngày: 10
Chọn file Excel (.xlsx) hoặc CSV có các cột: word, ipa, pos, meaning, example, vietnamese, lesson, note (chỉ word và meaning là bắt buộc, thứ tự cột không quan trọng). File Excel được đọc trực tiếp, không cần chuyển sang CSV nữa. Có thể thêm 5 cột tùy chọn family root, family noun, family verb, family adjective, family adverb (nhiều dạng trong 1 ô cách nhau bằng /) để bài "Word Form" tự sinh cho từ đó. Cột image (emoji hoặc link ảnh) để gắn hình minh họa. Để nhập collocation, thêm cột unit (số Unit 1–34) và tùy chọn key word, pattern, also, wrong; cột word là cả cụm (VD: make an effort), example phải chứa cụm đó.
Chọn nhóm để làm
Mỗi nhóm có tiến độ độc lập. Chọn một cấp độ để luyện tập, hoặc chọn “Tất cả” nếu muốn trộn toàn bộ câu hỏi.
Học từ vựng · Active Recall + FSRS
Tự chọn phạm vi rồi luyện: tự nhớ và gõ đáp án → Kiểm tra → xem đáp án → tự đánh giá Chưa thuộc · Khó nhớ · Đã thuộc · Rất chắc. Mỗi lần đánh giá cập nhật lịch ôn FSRS riêng của từ đó; từ bấm “Chưa thuộc” sẽ quay lại sau vài thẻ.